Vị trí của danh từ trong tiếng anh

Trong giờ Anh, một đoạn văn, câu nói sẽ sở hữu danh trường đoản cú – tính tự – trạng từ. Vậy bạn biết chức năng, địa chỉ danh từ, tính từ, trạng từ không? tác dụng của nó là bổ nghĩa mang lại câu văn, khiến cho câu văn thêm rành mạch, rõ nghĩa,… Tính từspecial lép vế từ hạn định a và sautrạng từvery, để vấp ngã nghĩa chodanh từnày. địa chỉ trạng trường đoản cú trong tiếng Anhcó thể đứng đầu câu, giữa câu, hoặc cuối câu,… vàtrạng từchỉ mức độ (chắc chắn cho tới đâu), khảnăngcó thể xảy ra.


*
*
*
*
*
Các danh từ được dùng trong giờ Anh

*Danh từ có thể được phân biệt qua những hậu tố sau đây:

ance: importance, finance, performance…ence: independence, difference, reference, …sion: discussion, decision, explosion, …tion: information, production, distribution, …ment: environment, development, agreement, …dom: freedom, wisdom, kingdom,…ship: friendship, hardship, scholarship, …ness: happiness, sadness, willingness, …ity: ability, possibility, responsibility, activity, …ing: writing, speaking, listening, building, …ism: tourism, journalism, Buddhism, …age: advantage, village, marriage…al: refusal, removal, proposal…
table('setting')->where("{$db->web}")->select('code_footer'); if($oh->code_footer){ # nếu có code header tùy chỉnh $code_footer = htmlspecialchars_decode($oh->code_footer); $code_footer = str_replace('[home_link]', $home, $code_footer); $code_footer = str_replace('[home_name]', $h, $code_footer); $code_footer = str_replace('[link]', $link, $code_footer); $code_footer = str_replace('[title]', $head->tit, $code_footer); $code_footer = str_replace('[des]', $head->des, $code_footer); $code_footer = str_replace('[key]', $head->key, $code_footer); $code_footer = str_replace('[image]', $head->img, $code_footer); $code_footer = str_replace('[link]', $link, $code_footer); $code_footer = str_replace('[date_Y]', date('Y'), $code_footer); echo $code_footer; } ?>