Lịch vạn niên tháng 4 năm 2019

Thường bạn ta nói tình yêu đầu là ái tình đẹp nhất nhưng mà ái tình sau cùng new thực thụ là ái tình vong mạng. (J.Paul Sarte)


You watching: Lịch vạn niên tháng 4 năm 2019

Giờ hoàng đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Ngày khácLịch tháng
*
*



See more: Ultraiso Là Gì? Những Điều Cần Biết Về Phần Mềm Ultraiso Là Gì ?

*
Lịch âm dương tháng 10 năm 2021
*
Thứ đọng hai Thđọng 3 Thđọng 4 Thứ đọng 5 Thứ đọng 6 Thứ đọng 7 Chủ nhật
Tuần 39


See more: Ứng Dụng Đạo Hàm Trong Kinh Tế (P2: Đạo Hàm Và Vi Phân), Ứng Dụng Đạo Hàm Trong Toán Kinh Tế

Tháng Đinc Dậu, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)Tuổi xung: Giáp tý, Canh ty, Bính tuất, Bính thìn");" onmouseout="tooltip.hide();" > 01 25/8 Ngày Nhâm Ngọ Tháng Đinh Dậu, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Ất sửu, Tân sửu, Đinh hợi, Đinch tị");" onmouseout="tooltip.hide();" > 02 26 Ngày Quý Mùi Tháng Đinh Dậu, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)Tuổi xung: Mậu dần, Bính dần, Canh ngọ, Canh tý");" onmouseout="tooltip.hide();" > 03 27 Ngày Giáp Thân
Tuần 40 Tháng Đinh Dậu, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)Tuổi xung: Kỷ mão, Đinch mão, Tân mùi hương, Tân sửu");" onmouseout="tooltip.hide();" > 04 28 Ngày Ất Dậu Tháng Đinc Dậu, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Mậu thìn, Nhâm thìn, Nhâm ngọ, Nhâm tý");" onmouseout="tooltip.hide();" > 05 29 Ngày Bính Tuất Tháng Mậu Tuất, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Kỷ tị, Quý tị, Quý hương thơm, Quý sửu");" onmouseout="tooltip.hide();" > 06 1/9 Ngày Đinc Hợi Tháng Mậu Tuất, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)Tuổi xung: Bính ngọ, Giáp ngọ");" onmouseout="tooltip.hide();" > 07 2 Ngày Mậu Tý Tháng Mậu Tuất, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Đinh hương thơm, Ất mui");" onmouseout="tooltip.hide();" > 08 3 Ngày Kỷ Sửu Tháng Mậu Tuất, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)Tuổi xung: Nhâm thân, Mậu thân, Giáp tý, Giáp ngọ");" onmouseout="tooltip.hide();" > 09 4 Ngày Canh Dần Tháng Mậu Tuất, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)Tuổi xung: Quý dậu, Kỷ dậu, Ất sửu, Ất mùi");" onmouseout="tooltip.hide();" > 10 5 Ngày Tân Mão
Tuần 41 Tháng Mậu Tuất, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Bính tuất, Giáp tuất, Bính dần");" onmouseout="tooltip.hide();" > 11 6 Ngày Nhâm Thìn Tháng Mậu Tuất, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: ");" onmouseout="tooltip.hide();" > 12 7 Ngày Quý Tỵ Tháng Mậu Tuất, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)Tuổi xung: Mậu tý, Nhâm tý, Canh dần, Nhâm dần");" onmouseout="tooltip.hide();" > 13 8 Ngày Giáp Ngọ Tháng Mậu Tuất, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Kỷ sửu, Quý sửu, Tân mão, Tân dậu");" onmouseout="tooltip.hide();" > 14 9 Ngày Ất Mùi Tháng Mậu Tuất, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)Tuổi xung: Giáp dần, Nhâm thân, Nhâm tuất, Nhâm thìn");" onmouseout="tooltip.hide();" > 15 10 Ngày Bính Thân Tháng Mậu Tuất, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)Tuổi xung: Ất mão, Quý mão, Quý tị, Quý hợi");" onmouseout="tooltip.hide();" > 16 11 Ngày Đinh Dậu Tháng Mậu Tuất, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Canh thìn, Bính thìn");" onmouseout="tooltip.hide();" > 17 12 Ngày Mậu Tuất
Tuần 42 Tháng Mậu Tuất, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Tân tị, Đinc tị.");" onmouseout="tooltip.hide();" > 18 13 Ngày Kỷ Hợi Tháng Mậu Tuất, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)Tuổi xung: Nhâm ngọ, Bính ngọ, Giáp thân, Giáp dần");" onmouseout="tooltip.hide();" > 19 14 Ngày Canh Tý Tháng Mậu Tuất, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Quý mùi, Đinc mùi hương, Ất dậu, Ất mãoNgày Prúc đàn bà Việt Nam");" onmouseout="tooltip.hide();" > 20 15 Prúc phái nữ VN Tháng Mậu Tuất, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)Tuổi xung: Canh thân, Bính thân, Bính dần");" onmouseout="tooltip.hide();" > 21 16 Ngày Nhâm Dần Tháng Mậu Tuất, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)Tuổi xung: Tân dậu, Đinch dậu, Đinch mão");" onmouseout="tooltip.hide();" > 22 17 Ngày Quý Mão Tháng Mậu Tuất, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Nhâm tuất, Canh tuất, Canh thìn");" onmouseout="tooltip.hide();" > 23 18 Ngày Giáp Thìn Tháng Mậu Tuất, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Quý hợi, Tân hợi, Tân tị");" onmouseout="tooltip.hide();" > 24 19 Ngày Ất Tỵ
Tuần 43 Tháng Mậu Tuất, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)Tuổi xung: Mậu tý, Canh tý");" onmouseout="tooltip.hide();" > 25 trăng tròn Ngày Bính Ngọ Tháng Mậu Tuất, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Kỷ sửu, Tân sửu");" onmouseout="tooltip.hide();" > 26 21 Ngày Đinc Mùi Tháng Mậu Tuất, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)Tuổi xung: Canh dần, Giáp dần");" onmouseout="tooltip.hide();" > 27 22 Ngày Mậu Thân Tháng Mậu Tuất, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)Tuổi xung: Tân mão, Ất mão");" onmouseout="tooltip.hide();" > 28 23 Ngày Kỷ Dậu Tháng Mậu Tuất, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Giáp thìn, Mậu thìn, Giáp tuất");" onmouseout="tooltip.hide();" > 29 24 Ngày Canh Tuất Tháng Mậu Tuất, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Ất tị, Kỷ tị, Ất hợi");" onmouseout="tooltip.hide();" > 30 25 Ngày Tân Hợi Tháng Mậu Tuất, năm Tân SửuGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)Tuổi xung: Giáp ngọ, Canh ngọ, Bính tuất, Bính thìn");" onmouseout="tooltip.hide();" > 31 26 Ngày Nhâm Tý